留礙
lưu ngại
Hán Việt: lưu ngại · Pinyin: liú ài
Tổng quan
LƯU NGẠI Đình trệ, trở ngại. Tiết Linh Nham Trọng An Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 參禪不究淵源、觸途盡爲留礙。 Tham thiền chẳng tra xét đến cội nguồn, khi gặp việc thường bị trở ngại.
Nghĩa
Việt
- Cihui LƯU NGẠI Đình trệ, trở ngại. Tiết Linh Nham Trọng An Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 參禪不究淵源、觸途盡爲留礙。 Tham thiền chẳng tra xét đến cội nguồn, khi gặp việc thường bị trở ngại.