留聲機

liú shēng jī lưu thanh ki

Hán Việt: lưu thanh ki · Pinyin: liú shēng jī

Tổng quan

máy hát đĩa | máy phát nhạc

Cấu tạo: (lưu) + (thanh) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy hát đĩa | máy phát nhạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可重現灌錄在唱片上聲音的機器。包括唱盤、唱針、唱頭、擴大機、音響等部分。最早為美國人愛迪生(Edison, Thomas Alva)於西元一八七七年所發明,屬手搖型,音質較差。後經不斷改良為電動型,可使聽者能有親臨演奏現場的聽覺享受。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把录在唱片上的声音放出来的机器。有的地区叫话匣子。

Eng

  • CC-CEDICT gramophone|phonograph
  • Cihui gramophone; phonograph