留職

liú zhí lưu chức

Hán Việt: lưu chức · Pinyin: liú zhí

Tổng quan

giữ chức vụ chính thức | giữ công việc của mình

Cấu tạo: (lưu) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ chức vụ chính thức | giữ công việc của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保留職務。如:「她為了繼續進修,決定向公司提出留職的申請。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保留职务:~察看|~停薪。

Eng

  • CC-CEDICT to keep an official position|to hold on to one's job
  • Cihui to keep an official position; to hold on to one's job

ja

  • JMdict remaining in office