留言冊 liú yán cè · lưu ngôn sách Hán Việt: lưu ngôn sách · Pinyin: liú yán cè Tổng quan Cấu tạo: 留 (lưu) + 言 (ngôn) + 冊 (sách)Pinyinliú yán cèHán Việtlưu ngôn sáchCấu tạo留 + 言 + 冊 · lưu + ngôn + sách nghĩa thành phần: lưu + ngôn + sách Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 供人留言的小冊子。如:「本風景區的服務處備有留言冊,歡迎遊客留下您的寶貴意見與建議。」