留言簿
lưu ngôn bộ
Hán Việt: lưu ngôn bộ · Pinyin: liú yán bù
Tổng quan
sổ khách | LT:本
Nghĩa
Việt
- Cihui sổ khách | LT:本
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.供人寫下留言的簿子。如:「歡迎參觀此次展覽,並請在留言簿上寫下您的意見。」 2.網站上提供訪客留下意見的網頁空間,唯今已罕用。
Eng
- CC-CEDICT visitor's book|CL:本[ben3]
- Cihui visitor's book; CL:本