留話
lưu thoại
Hán Việt: lưu thoại · Pinyin: liú huà
Tổng quan
để lại lời | để lại tin nhắn
Nghĩa
Việt
- Cihui để lại lời | để lại tin nhắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 留下要傳達的訊息,請別人轉達。如:「他臨走時在飯店櫃臺留話,使我可以得知他的行蹤。」
Eng
- CC-CEDICT to leave a message
- Cihui to leave a message