留連

liú lián lưu liên

Hán Việt: lưu liên · Pinyin: liú lián

Tổng quan

biến thể của 流連|流连

Cấu tạo: (lưu) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 流連|流连

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徘徊不忍離去。《初拍案驚奇》卷二七:「妻子既不見,留連於此無益。」《儒林外史》第一一回:「梅花一枝枝如畫在上面相似,兩公子留連不忍相別。」也作「流連」。 2.一再挽留。《水滸傳》第四回:「次日,趙員外要回,告辭長老,留連不住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 流連|流连[liu2 lian2]
  • Cihui variant of 流連|流连