留門
lưu môn
Hán Việt: lưu môn · Pinyin: liú mén
Tổng quan
để cửa không khóa cho ai đó để cửa (ban đêm đợi người)。夜裡等人回來而不插門或不鎖門。 他估計半夜才能回來, 交代家里給他留門。 anh ấy dự tính đến nửa đêm mới về đến nhà, dặn người nhà để cửa cho anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui để cửa không khóa cho ai đó để cửa (ban đêm đợi người)。夜裡等人回來而不插門或不鎖門。 他估計半夜才能回來, 交代家里給他留門。 anh ấy dự tính đến nửa đêm mới về đến nhà, dặn người nhà để cửa cho anh ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夜晚不鎖門。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「大伯,我欠了店上酒錢,沒得得還。你今夜留門,我來偷你鍋子。」《紅樓夢》第七二回:「又彼此生怕父母不從,二人便設法,彼此裡外買囑園內老婆子們留門看道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夜里等人回来而不插门或不锁门:他估计半夜才能回家,交代家里给他~。
Eng
- CC-CEDICT to leave the door unlocked for sb
- Cihui to leave the door unlocked for sb