留題

liú tí lưu đề

Hán Việt: lưu đề · Pinyin: liú tí

Tổng quan

suy nghĩ ứng khẩu ghi lại sau khi thăm viếng 1. sổ góp ý (sổ ghi lại cảm tưởng, ý kiến ở nơi tham quan du lịch)。在參觀或遊覽的地方寫下(意見、感想等)。 留題簿。 sổ góp ý kiến. 2. thơ ngẫu hứng; thơ tuỳ hứng (viết thơ cảm hứng khi đi tham quan du lịch)。遊覽名勝時因有所感而題寫的詩句。

Cấu tạo: (lưu) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ ứng khẩu ghi lại sau khi thăm viếng 1. sổ góp ý (sổ ghi lại cảm tưởng, ý kiến ở nơi tham quan du lịch)。在參觀或遊覽的地方寫下(意見、感想等)。 留題簿。 sổ góp ý kiến. 2. thơ ngẫu hứng; thơ tuỳ hứng (viết thơ cảm hứng khi đi tham quan du lịch)。遊覽名勝時因有所感而題寫的詩句。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊覽風景名勝時,就地題詠詩詞文章,以為留念。《紅樓夢》第一七回:「抬頭忽見山上有鏡面白石一塊,正是迎面留題處。」清.孔尚任《小忽雷》第二齣:「留題處盡名登仕途,那討個碧紗籠句到寒儒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在参观或游览的地方写下(意见、感想等)~簿; 〈书〉游览名胜时因有所感而题写的诗句。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在参观或游览的地方写下(意见、感想等)~簿。②〈书〉游览名胜时因有所感而题写的诗句。

Eng

  • CC-CEDICT extemporaneous thoughts noted down after a visit
  • Cihui extemporaneous thoughts noted down after a visit