留駐
lưu trú
Hán Việt: lưu trú · Pinyin: liú zhù
Tổng quan
duy trì đóng quân (về binh lính) | ở lại làm nhiệm vụ đồn trú ở lại; trú lại。留下來駐紮。
Nghĩa
Việt
- Cihui duy trì đóng quân (về binh lính) | ở lại làm nhiệm vụ đồn trú ở lại; trú lại。留下來駐紮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停留居住。如:「他因工作的關係,需要長期留駐國外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留下来驻扎。
Eng
- CC-CEDICT to keep stationed (of troops)|to remain as a garrison
- Cihui to keep stationed (of troops); to remain as a garrison