畚鍤 běn chā · bổn tráp Hán Việt: bổn tráp · Pinyin: běn chā Tổng quan Cấu tạo: 畚 (bổn) + 鍤 (tráp)Pinyinběn chāHán Việtbổn trápCấu tạo畚 + 鍤 · bổn + tráp nghĩa thành phần: bổn + tráp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 挖運泥土的器具。引申為土建之事。《晉書.卷一○七.石季龍載記下》:「於是窮驕極侈,勞役繁興,畚鍤相尋,干戈不息。」也作「畚插」。