畚
bổn
Hán Việt: bổn · Pinyin: běn
Tổng quan
bổn [Eng: straw basket, hamper]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | běn |
|---|---|
| Hán Việt | bổn |
| Quảng Đông | ban3 |
| Mân Nam | pùn |
| Nhật Bản | FUGO |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄅㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | puonx |
| Baxter-Sagart | pˤu[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤu[n]ʔ |
| Phản thiết | 布忖切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái son, cái ky hốt đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用草繩或竹片編成的盛土器具。如:「畚箕」、「畚斗」。《公羊傳.宣公六年》:「趙盾已朝而出,與諸大夫立於朝,有人荷畚。」 [動] 用畚箕撮取東西。如:「畚土」、「畚草」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畚 (形声。从田,弁)声。本义用蒲草或竹篾编织的盛物器具)撮土器 叩石垦壤,箕畚运于渤海之尾。--《列子·汤问》 又如畚斗(畚箕。即簸箕);畚筑(盛土和捣土的工具) 畚 畚箕 畚běn ①用草绳或竹篾编织的盛物器具。 ②用畚箕装载。 ③量词。用于可以畚计量之物。 ④方言。犹盛,装。 ⑤手相。指斗形指纹。
Eng
- CC-CEDICT a basket or pan used for earth, manure etc
ja
- JMdict straw mat used as a bag for carrying earth
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】布忖切【正韻】布袞切,𠀤音本。【廣韻】草器。【左傳·宣十一年】稱畚築。【註】畚,盛土器。以草索爲之,筥屬。【周禮·夏官·挈壷氏】挈畚以令糧。【註】畚,所以盛糧之器。 又【揚子·方言】鍫也。江淮南楚之閒謂之臿,沅湘之閒謂之畚,趙魏之閒謂之喿,東齊謂之梩。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 奙 · 𠫻 · 𡘊 · 𡙂 · 𡙲 · 𣓩 · 𤲙 · 𤲛 · 奙