鍤

chátrápNôm sáp

Hán Việt: tráp · Pinyin: chá · Nôm: sáp

Tổng quan

Cái mai, xẻng, thuổng

鍤1. · 鍤2. · 鍤工 · 玉鍤 · 畚鍤 · 築鍤 · 鉏鍤 · 鍬鍤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchá
Hán Việttráp
Âm Nômsáp
Quảng Đôngcaap3
Mân Namtshiah
Nhật BảnSUKI
Hàn Quốc삽
Chú âmㄔㄚˉ
Hán ngữ Trung cổchrep
Phản thiết勑涉切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mai, xẻng, thuổng. Cái kim

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sáp sáp (cái xẻng để xúc) [Eng: showel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.縫衣用的長針。《說文解字.金部》:「郭衣鍼也。」清.段玉裁.注:「郭衣皆謂恢廓張衣於版,以鍼密韱其週使伸直,今之治裘者,正如此是曰郭衣,其鍼曰鍤。」 2.即鍬。挖土的工具。如:「利鍤」。漢.劉熙《釋名.釋用器》:「鍤,插也。插地起土也。」《漢書.卷九九.王莽傳上》:「父子兄弟負籠荷鍤。」

Eng

  • CC-CEDICT spade, shovel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】楚洽切【集韻】【韻會】【正韻】測洽切,𠀤音臿。【說文】郭衣鍼也。 又【集韻】鍫也。【釋名】鍤,插也。插地起土也。【史記·河渠書】舉鍤如雲,決渠爲雨。 又或作疀。【爾雅·釋器】𠝡謂之疀。 又通作臿。【前漢·溝洫志】舉臿爲雲。 又通作插。【史記·田單傳】身操版插。 又【廣韻】丑輒切【集韻】勑涉切,𠀤音㤴。綴衣針。

Thuyết Văn

𩫏衣鍼也。 从金。臿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𩫏各本作郭。今正。郭者、齊之郭氏虛也。𩫏者、城𩫏。民所度居也。古無廓字。衹用郭字。其實當用𩫏。如𡔷下云郭皮甲而出。此云郭衣。皆謂恢廓。張衣於版、以鍼密籖其週使伸直。今之治裘者正如此。是曰𩫏衣。其鍼曰鍤。鍤之言深入也。以爲鍫臿字者、失之遠矣。 楚洽切。八部。

【鍤】 (tráp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 臿 (tráp) Phiên thiết: Sở hiệp thiết Thượng tự: 楚 (sở) , Hạ tự: 洽 (hiệp) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: siếp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𩫏 y (Áo. Như y phục [衣服) châm (Cái kim khâu. Lý Bạc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨪸 · 臿 · 锸 · 锸 · 锸