畜产

xù chǎnsúc sản

Hán Việt: súc sản · Pinyin: xù chǎn

Tổng quan

sản phẩm chăn nuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.饲养的禽畜。 2.詈词。犹畜生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人所飼養的牛、馬、雞、犬等牲畜。《墨子.號令》:「小城不自守通者,盡葆其老弱、粟米、畜產。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「及冒頓以兵至,擊,大破滅東胡王,而虜其民人及畜產。」 2.罵人的話。指人品格低劣,如同畜生。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「客不堪之,罵曰:『畜產。』」

Cấu tạo: 畜 (súc) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gia súc
  • VietPhrases sản phẩm chăn nuôi
  • Tần suất từ sản phẩm chăn nuôi
  • Biên soạn 畜產 hùchǎn intj. Brute! Animal!

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.饲养的禽畜。 2.詈词。犹畜生。

Eng

  • Cihui 畜產 hùchǎn intj. Brute! Animal!; ►See also xùchǎn
  • Tần suất từ 畜產 hùchǎn intj. Brute! Animal!, , ►See also xùchǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

畜产品 · 产下 · 产业 · 产乳 · 产仔 · 产值 · 产假 · 产儿