畜力

chù lìsúc lực

Hán Việt: súc lực · Pinyin: chù lì

Tổng quan

súc vật kéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用于运输或牵引农具等方面的牲畜的力量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用於載運、拉車或牽引農具等方面的牲畜力量。

Cấu tạo: 畜 (súc) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chứa sẵn sức mạnh để chờ dùng vào việc.; hứa sẵn sức mạnh để chờ dùng vào việc.; sức vật , kéo bởi động vật (cày, v.v.); súc vật kéo
  • Biên soạn 畜力 chùlì n. animal power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用於載運、拉車或牽引農具等方面的牲畜力量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用于运输或牵引农具等方面的牲畜的力量。

Eng

  • JMdict animal power
  • Cihui animal power; animal-drawn (plow etc)
  • Tần suất từ 畜力 chùlì n. animal power

Đức

  • Handedict Gespann (tierische Kraft) (S, Phys)

ja

  • JMdict 畜力(ちくりょく)

other

  • Nguồn khác Chứa sẵn sức mạnh để chờ dùng vào việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝