畜牧

xù mù súc mục

Hán Việt: súc mục · Pinyin: xù mù

Tổng quan

chăn nuôi động vật hăn nuôi thú vật. Cũng nói: Mục súc. súc mục súc mục ☆Chăn nuôi thú vật. Cũng nói: Mục súc.

Cấu tạo: (súc) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăn nuôi động vật hăn nuôi thú vật. Cũng nói: Mục súc. súc mục súc mục ☆Chăn nuôi thú vật. Cũng nói: Mục súc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在原野飼養牲畜。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「唐虞以上有山戎、獫猊、葷粥,居于北蠻,隨畜牧而轉移。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饲养的禽兽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饲养的禽兽。

Eng

  • CC-CEDICT to raise animals
  • Cihui to raise animals