畜生

chù sheng súc sanh

Hán Việt: súc sanh · Pinyin: chù sheng

Tổng quan

động vật nuôi | thú tính | chó đẻ oài vật nuôi trong nhà — Cũng dùng làm tiếng chửi mắng. súc sinh súc sinh ☆Loài vật nuôi trong nhà — Cũng dùng làm tiếng chửi mắng. súc sinh (術語)梵語底栗車Tiryagyoni,畜生新譯傍生。為畜養之生類,故名畜生。一切之世人,或為噉食或為驅使畜養此生。傍生者,言為傍行之生類也。大乘義章八末曰:「言畜生者,從主畜養以為名也。」梵網經下曰:「若佛子,常起大悲心。若見牛馬豬羊一切畜生,應心念口言:汝是畜生發菩提心。」立世論曰:「由因諂曲業故,於中受生,復說此道眾生,多覆身行,故名底栗車。」婆沙論曰:「生,謂眾生。畜,謂畜養。謂彼橫生,稟性愚痴,不能自立,為他畜養,故名畜生。」問:若以畜…

Cấu tạo: (súc) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động vật nuôi | thú tính | chó đẻ oài vật nuôi trong nhà — Cũng dùng làm tiếng chửi mắng. súc sinh súc sinh ☆Loài vật nuôi trong nhà — Cũng dùng làm tiếng chửi mắng. súc sinh (術語)梵語底栗車Tiryagyoni,畜生新譯傍生。為畜養之生類,故名畜生。一切之世人,或為噉食或為驅使畜養此生。傍生者,言為傍行之生類也。大乘義章八末曰:「言畜生者,從主畜養以為名也。」梵網經下曰:「若佛子…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禽獸的通稱。《韓非子.解老》:「民產絕則畜生少,兵數起則士卒盡。」也作「畜牲」。 2.罵人的話。指人無道德觀念,如同禽獸。《隋書.卷三六.后妃傳.宣華夫人陳氏傳》:「上恚曰:『畜生何足付大事,獨孤誠誤我!』」《老殘遊記》第一回:「你們這些沒血性的人,涼血種類的畜生。」也作「畜牲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畜养的禽兽。生,通"牲"; 詈词。谓没有教养,如同禽兽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.畜养的禽兽。生,通"牲"。 2.詈词。谓没有教养,如同禽兽。

Eng

  • CC-CEDICT domestic animal|brute|bastard
  • Cihui domestic animal; brute; bastard

ja

  • JMdict damn it|damn|son of a bitch|for Christ's sake|beast