畜產
súc sản
Hán Việt: súc sản · Pinyin: xù chǎn
Tổng quan
sản phẩm chăn nuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui sản phẩm chăn nuôi
- Cihui ồ vật làm ra được nhờ nghề chăn nuôi thú vật (chẳng hạn sữ bò, lông cừu…). súc sản súc sản ☆Đồ vật làm ra được nhờ nghề chăn nuôi thú vật (chẳng hạn sữ bò, lông cừu…). sản phẩm chăn nuôi。畜牧業產品的統稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人所飼養的牛、馬、雞、犬等牲畜。《墨子.號令》:「小城不自守通者,盡葆其老弱、粟米、畜產。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「及冒頓以兵至,擊,大破滅東胡王,而虜其民人及畜產。」 2.罵人的話。指人品格低劣,如同畜生。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「客不堪之,罵曰:『畜產。』」
Eng
- Cihui 畜產 hùchǎn intj. Brute! Animal!||►See also xùchǎn