畜養
súc dưỡng
Hán Việt: súc dưỡng · Pinyin: xù yǎng
Tổng quan
nuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi
- Cihui hăn nuôi thú vật. súc dưỡng súc dưỡng ☆Chăn nuôi thú vật. 動 nuôi (động vật)。飼養(動物)。 畜養牲口 chăn nuôi gia súc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飼養牲畜。《漢書.卷五一.枚乘傳》:「種樹畜養,不見其益,有時而大。」《薛仁貴征遼事略》:「雖若成功,得地不足耕耘,不堪畜養。何況勝敗難分。」 2.比喻為養育之意。唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「并包畜養,無異細鉅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指饲养牲口; 抚养;养育; 扶植培养; 指收罗豢养; 私养。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指饲养牲口。 2.抚养;养育。 3.扶植培养。 4.指收罗豢养。 5.私养。