畢業證書
tất nghiệp chứng thư
Hán Việt: tất nghiệp chứng thư · Pinyin: bì yè zhèng shū
Tổng quan
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 學位證書|学位证书 | (1981-1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, và nếu có câu cuối chỉ loại học vị, cũng xác nhận rằng học sinh đã đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui (PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 學位證書|学位证书 | (1981-1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, và nếu có câu cuối…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各級學校發給學生修業期滿,准予畢業的證書。如:「畢業證書只是形式上的證明,最重要的還是要看本身的能力。」也稱為「畢業文憑」。
Eng
- CC-CEDICT (PRC) (since 1985) graduation certificate, which certifies that the student has graduated, but not necessarily met all requirements to be awarded a degree certificate 學位證書|学位证书[xue2 wei4 zheng4 shu1]|(1981-1985) graduation certificate, which certified that the student graduated,…
- Cihui (PRC) (since 1985) graduation certificate, which certifies that the student has graduated, but not necessarily met all requirements to be awarded a degree certificate 學位證書|学位证书; (1981-1985) graduation certificate, which certified that the student graduated, and, if it included a…