畢雨箕風

bì yǔ jī fēngtất vũ ki phong

Hán Việt: tất vũ ki phong · Pinyin: bì yǔ jī fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《书.洪范》"庶民惟星,星有好风,星有好雨。"孔传"箕星好风,毕星好雨,亦民所好。"原谓民性如星,星好风雨,喻庶民喜好人主的恩泽◇以"毕雨箕风"为颂扬统治者普施仁政之词。

Cấu tạo: 畢 (tất) + 雨 (vũ) + 箕 (ki) + 風 (phong)

Từ liên quan

Gần nghĩa

箕风毕雨 · 箕風畢雨