略地

lüè dìlược địa

Hán Việt: lược địa · Pinyin: lüè dì

Tổng quan

Chiếm đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.巡视边境。 2.占领土地; 侵占土地。 3.掠过地面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.巡視邊境。《左傳.隱公五年》:「公曰:『吾將略地焉。』遂往陳魚而觀之。」 2.攻占土地。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「夫曹參雖有野戰略地之功,此特一時之事。」

Cấu tạo: 略 (lược) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Chiếm đất
  • Biên soạn 略地 lüèdì v.o. 1. invade territory 2. inspect the frontier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巡視邊境。《左傳.隱公五年》:「公曰:『吾將略地焉。』遂往陳魚而觀之。」 2.攻占土地。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「夫曹參雖有野戰略地之功,此特一時之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.巡视边境。 2.占领土地; 侵占土地。 3.掠过地面。

Eng

  • Cihui 略地 lüèdì v.o. 1. invade territory 2. inspect the frontier
  • Tần suất từ 略地 lüèdì v.o. 1. invade territory 2. inspect the frontier

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产