略語

lüè yǔ lược ngữ

Hán Việt: lược ngữ · Pinyin: lüè yǔ

Tổng quan

viết tắt từ nói tắt; lược ngữ; nói tắt; viết tắt。由詞組緊縮而成的合成詞,如:土改(土地改革)、掃盲(掃除文盲)、脫產(脫離生產)、節育(節制生育)、滄桑(滄海桑田)。

Cấu tạo: (lược) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt từ nói tắt; lược ngữ; nói tắt; viết tắt。由詞組緊縮而成的合成詞,如:土改(土地改革)、掃盲(掃除文盲)、脫產(脫離生產)、節育(節制生育)、滄桑(滄海桑田)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從原詞中節錄部分詞素後,所產生的新詞。如「中華電信股份有限公司」的略語為「中華電信」。與縮語抽取關鍵詞素再作組合不同。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由词组紧缩而成的合成词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由词组紧缩而成的合成词。

Eng

  • CC-CEDICT abbreviation
  • Cihui abbreviation

ja

  • JMdict abbreviation|acronym