畨及

phiên cập

Hán Việt: phiên cập

Tổng quan

phen kịp 畨及 ◎ “phen: ben theo, đua tranh, bắt chước. phen theo: ben theo, dõi theo.” . đgt. <từ cổ> “phen kịp: theo kịp, đồng sức”. , phen kịp: sánh bằng, x. kịp Bằng rồng nọ ai phen kịp, mất thế cho nên mặt dại ngơ. (Bảo kính 180.7) ‖ danh thơm thượng uyển còn phen kịp, bạn cũ đông ly ắt khá . (Cúc 217..5) ‖tiết cứng khá phen quân tử trúc (HĐQAtt 53a).

Cấu tạo: (phiên) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phen kịp 畨及 ◎ “phen: ben theo, đua tranh, bắt chước. phen theo: ben theo, dõi theo.” . đgt. <từ cổ> “phen kịp: theo kịp, đồng sức”. , phen kịp: sánh bằng, x. kịp Bằng rồng nọ ai phen kịp, mất thế cho nên mặt dại ngơ. (Bảo kính 180.7) ‖ danh thơm thượng uyển còn phen kịp, bạn cũ đ…