番役 phiên dịch Hán Việt: phiên dịch Tổng quan Cấu tạo: 番 (phiên) + 役 (dịch)Hán Việtphiên dịchCấu tạo番 + 役 · phiên + dịch nghĩa thành phần: phiên + dịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明清時緝查、緝捕罪犯的官役。《紅樓夢》第一○五回:「不多一回,只見進來無數番役,各門把守,本宅上下人等一步不能亂走。」也稱為「番子」、「番子手」。