番悔

phiên hối

Hán Việt: phiên hối

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (hối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反悔。元.王實甫《西廂記.第四本.楔子》:「你若又番悔,我出首與夫人,你著我將簡帖兒約下他來。」元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「大丈夫一言既出,駟馬難追,豈有番悔之理。」