畫具

huà jù họa cụ

Hán Việt: họa cụ · Pinyin: huà jù

Tổng quan

dụng cụ vẽ tranh

Cấu tạo: (họa) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ vẽ tranh
  • Cihui dụng cụ vẽ tranh。繪畫用的工具,如畫筆、畫板、畫架等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繪畫的器具,如畫筆、色盤、畫板、畫架等。清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「美人一去,庭院寂寥,正好點染雲煙,應酬畫債。不免將文房畫具,整理起來。」《紅樓夢》第四五回:「至晚,果然鳳姐命人找了許多舊收的畫具出來,送至園中。」

Eng

  • Cihui 畫具 huàjù n. painter's paraphernalia M:¹fù