畫冊

huà cèhọa sách

Hán Việt: họa sách · Pinyin: huà cè

Tổng quan

tập tranh; tập hoạ; tập tranh vẽ; sách tranh; tập tranh ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

装订成本子的画。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裝訂成冊的圖畫本。如:《花鳥畫冊》、《山水畫冊》。

Cấu tạo: 畫 (họa) + 冊 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập tranh
  • Tần suất từ hoạch sách/họa sách: tập tranh/tập hoạ/tập tranh vẽ/sách tranh/tập tranh ảnh; tập hoạ; tập tranh vẽ; sách tranh; tập tranh ảnh
  • Biên soạn 畫冊 huàcè n. album of paintings; picture album M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝訂成冊的圖畫本。如:《花鳥畫冊》、《山水畫冊》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装订成本子的画。

Eng

  • Cihui picture album
  • Tần suất từ 畫冊 huàcè n. album of paintings; picture album M:¹běn

Đức

  • Handedict Bildband

Từ liên quan

Gần nghĩa

冊頁 · 冊亨 · 冊歷 · 册命 · 冊子 · 冊封 · 册府 · 册文