畫匠
họa tượng
Hán Việt: họa tượng · Pinyin: huà jiàng
Tổng quan
họa tượng: hoạ sĩ/thợ vẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui họa tượng: hoạ sĩ/thợ vẽ
- Cihui hoạ sĩ; thợ vẽ (vẽ tranh thiếu tính nghệ thuật thời xưa.)。繪畫的工匠。舊時也指缺乏藝術性的畫家。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以繪畫為職業的工匠。多指下筆凡俗,缺乏意境的畫工。唐.韓偓〈格卑〉詩:「入意雲山輸畫匠,動人風月羨琴僧。」《水滸傳》第五八回:「近日史大官人下山,正撞見一個畫匠,原是北京大名府人氏,姓王名義。」
Eng
- Cihui 畫匠 uàjiàng n. 1. inferior painter 2. <derog.> commercial artist M:ge/¹míng/²wèi