畫境
họa cảnh
Hán Việt: họa cảnh · Pinyin: huà jìng
Tổng quan
cảnh đẹp trong tranh: cảnh trong tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh đẹp trong tranh: cảnh trong tranh
- Cihui cảnh đẹp trong tranh; cảnh trong tranh。圖畫中的境界。 風景優美,如入畫境。 phong cảnh đẹp như bức tranh tuyệt mỹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫分疆界。南朝梁.劉勰《文心雕龍.銓賦》:「於是荀況禮、智,宋玉風、釣,爰錫名號,與詩畫境,六義附庸,蔚為大國。」《明史.卷七四.職官志三》:「凡京城內外各畫境而分領之。境內有遊民、姦民則逮治。」 2.繪畫的意境。如:「這幅山水的畫境極高。」《清史稿.卷五○四.藝術列傳三.華嵒列傳》:「篤嗜金石,每以訪碑紀游作圖,為世所重。畫境簡淡,山左多宗之。」 3.圖畫世界。形容風景十分優美。如:「青山綠水,使人如入畫境。」
Eng
- Cihui 畫境 huàjìng* n. 1. world created by a painter 2. picturesque scene M:¹⁰fú