畫字

huà zì họa tự

Hán Việt: họa tự · Pinyin: huà zì

Tổng quan

đồng ý: chấp nhận

Cấu tạo: (họa) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý: chấp nhận
  • Cihui đồng ý; chấp nhận。畫押(多指畫一個'十'字的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在文據上簽字。元.楊訥《西游記》第八齣:「寫了文書,要諸天畫字,都畫字了。」《儒林外史》第四七回:「當下把租頭、價銀、戥銀、銀色、雞、草、小租、酒水、畫字、上業字,都講清了。」 2.寫字。唐.杜甫〈水宿遣興奉呈群公〉詩:「耳聾須畫字,髮短不勝篦。」宋.劉子翬〈臨池歌〉:「君不見鍾繇學書夜不眠,以指畫字衣皆穿。」

Eng

  • Cihui 畫字 uàzì v.o. 1. write laboriously 2. <topo.> sign with an X/etc.