畫家
họa gia
Hán Việt: họa gia · Pinyin: huà jiā
Tổng quan
họa sĩ | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui họa sĩ | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精於繪畫的人。《二十年目睹之怪現狀》第四○回:「總要胸中有了丘壑,要畫甚麼,就是甚麼,纔能稱得畫家。」也稱為「畫手」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擅长绘画的有成就的人。
Eng
- CC-CEDICT painter|CL:個|个[ge4]
- Cihui painter; CL:個|个
ja
- JMdict painter|artist