畫屏

huà píng họa bình

Hán Việt: họa bình · Pinyin: huà píng

Tổng quan

bình phong: bình phong có vẽ tranh/bức bình phong

Cấu tạo: (họa) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình phong: bình phong có vẽ tranh/bức bình phong
  • Cihui bình phong; bình phong có vẽ tranh; bức bình phong。用圖畫裝飾的屏風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以畫裝飾的屏風。唐.韋莊〈奉和觀察郎中春暮憶花言懷見寄四韻之什〉:「落花帶雪埋芳草,春雨和風溼畫屏。」《聊齋志異.卷三.道士》:「於筵下,兩女對舞,長衣亂拂,香塵四散;舞罷,斜倚畫屏。」 2.在屏風面上作畫。 3.比喻選擇女婿。參見「雀屏中選」條。明.葉憲祖《鸞鎞記》第二五齣:「我羨你玉京游方少年,我羨你畫屏間多妙選。」

Eng

  • Cihui 畫屏 uàpíng n. painted screen M:¹⁰fú