畫工

huà gōng họa công

Hán Việt: họa công · Pinyin: huà gōng

Tổng quan

hoạ sĩ: thợ vẽ/người vẽ tranh/kỹ xảo hội hoạ

Cấu tạo: (họa) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạ sĩ: thợ vẽ/người vẽ tranh/kỹ xảo hội hoạ
  • Cihui hợ vẽ. hoạ công hoạ công ☆Thợ vẽ. 1. hoạ sĩ; thợ vẽ; người vẽ tranh。以繪畫為職業的人。 2. kỹ xảo hội hoạ。指繪畫的技法。 畫工精細 kỹ xảo hội hoạ tinh vi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以繪畫為職業的匠人。《儒林外史》第一回:「可惜我這裡沒有一個畫工,把這荷花畫他幾枝,也覺有趣。」《文明小史》第四○回:「瞧了一會,忽然瓜子臉上含著微笑,一種憨痴的神情,連畫工也畫他不出。」 2.人工雕琢,有失自然的藝術表現。明.李贄〈雜說〉:「拜月、西廂,化工也;琵琶,畫工也。夫所謂畫工者,以其能奪天地之化工,而其孰知天地之無工乎?」

Eng

  • Cihui 畫工 huàgōng n. artisan-painter; commercial painter M:ge/¹míng