畫師

huà shī họa sư

Hán Việt: họa sư · Pinyin: huà shī

Tổng quan

(nghệ thuật) hoạ sĩ

Cấu tạo: (họa) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghệ thuật) hoạ sĩ
  • Cihui hoạ sư hoạ sư ☆Ông thầy của nghề vẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以繪畫為職業的人。《二十年目睹之怪現狀》第三六回:「桌上堆著許多扇面,也有畫成的,也有未畫成的。原來這江雪漁是一位畫師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 画家;以绘画为职业的人。

Eng

  • CC-CEDICT (art) painter
  • Cihui 畫師 uàshī n. <court.> painter M:ge/¹míng/²wèi