畫幅
họa phúc
Hán Việt: họa phúc · Pinyin: huà fú
Tổng quan
tranh | hình | khổ tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh | hình | khổ tranh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指圖畫。宋.蔣捷〈賀新娘.夢冷黃金屋〉詞:「待把宮眉橫雲樣,描上生綃畫幅。怕不是、新來妝束。」 2.圖畫的尺寸、大小。如:「這幅畫的畫幅雖小,所呈現的畫面卻十分精緻細膩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 图画(总称)丨;美丽的田野是天然的~;画的尺寸:~虽然不大,所表现的天地却十分广阔。
Eng
- CC-CEDICT painting|picture|dimension of a painting
- Cihui painting; picture; dimension of a painting
ja
- JMdict picture scroll