画虎

họa hổ

Hán Việt: họa hổ

Tổng quan

ẻ cọp, chỉ sự làm việc to lớn. Chẳng hạn Họa hổ bất thành (làm việc lớn không xong, mà còn hại đến thân). hoạ hổ hoạ hổ ☆Vẻ cọp, chỉ sự làm việc to lớn. Chẳng hạn Hoạ hổ bất thành (làm việc lớn không xong, mà còn hại đến thân).

Cấu tạo: (họa) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ cọp, chỉ sự làm việc to lớn. Chẳng hạn Họa hổ bất thành (làm việc lớn không xong, mà còn hại đến thân). hoạ hổ hoạ hổ ☆Vẻ cọp, chỉ sự làm việc to lớn. Chẳng hạn Hoạ hổ bất thành (làm việc lớn không xong, mà còn hại đến thân).