畫行

họa hành

Hán Việt: họa hành

Tổng quan

đồng ý: chấp thuận/có thể

Cấu tạo: (họa) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý: chấp thuận/có thể
  • Cihui đồng ý; chấp thuận; có thể。舊時主管人在公文稿上寫一'行'字,表示認可。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官署首長在發文的稿上簽署「行」字,表示同意。

Eng

  • Cihui 畫行 uàxíng v.o. write down the character ¹xíng on a document to show one's approval; write O.K. on an official document