画象 họa tượng Hán Việt: họa tượng Tổng quan Cấu tạo: 画 (họa) + 象 (tượng)Hán Việthọa tượngCấu tạo画 + 象 · họa + tượng nghĩa thành phần: họa + tượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.古代多畫人物或故事刻於石上,稱為「畫象」。也作「畫像」。 2.古代在罪人所穿的衣服上畫五刑的圖象,以示警戒。