畫餅

họa bính

Hán Việt: họa bính

Tổng quan

không tưởng: bánh vẽ

Cấu tạo: (họa) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tưởng: bánh vẽ
  • Cihui ái bánh vẽ, vẽ ra cái bánh để nhìn cho đỡ đói. Chỉ sự hứa hẹn thiếu thực tế, cốt để lừa dối. hoạ bính hoạ bính ☆Cái bánh vẽ, vẽ ra cái bánh để nhìn cho đỡ đói. Chỉ sự hứa hẹn thiếu thực tế, cốt để lừa dối. hoạch bính (譬喻)禪家謂文字語言之無用,如畫餅之不足充飢餓也。傳燈錄香嚴智閑條,有「畫餅不可充飢」之語。☸ không tưởng; b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畫成的餅。比喻徒具形式而無實用價值。唐.李商隱〈詠懷寄祕閣舊僚二十六韻〉:「官銜同畫餅,面貌乏凝脂。」亦比喻落空的事情。《三國演義》第一一二回:「今番伐魏,又成畫餅矣。」《文明小史》第三六回:「我們進學的事,看來已成畫餅。」

Eng

  • Cihui 畫餅 huàbǐng n. pie in the sky M:¹zhāng