画鼓

họa cổ

Hán Việt: họa cổ

Tổng quan

Cấu tạo: (họa) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有繪飾的鼓。唐.白居易〈柘枝妓〉詩:「平鋪一合錦筵開,連擊三聲畫鼓催。」《水滸傳》第五八回:「鸞鈴響,戰馬奔馳;畫鼓振,征夫踴躍。」