異事
dị sự
Hán Việt: dị sự · Pinyin: yì shì
Tổng quan
điều khác | một việc riêng | không phải cùng một việc | công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp) | một điều đáng chú ý | điều đặc biệt | một điều kỳ lạ | điều gì đó lạ lùng hoặc không thể hiểu được
Nghĩa
Việt
- Cihui điều khác | một việc riêng | không phải cùng một việc | công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp) | một điều đáng chú ý | điều đặc biệt | một điều kỳ lạ | điều gì đó lạ lùng hoặc không thể hiểu được
- Cihui dị sự dị sự ☆Việc lạ lùng — Việc khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常的事情。《禮記.曲禮下》:「輟朝而顧,不有異事,必有異慮。」 2.不同的職務。《詩經.大雅.板》:「我雖異事,及爾同僚。」 3.其他的事。《呂氏春秋.士容論.上農》:「農不敢行,賈不敢為異事,為害於時也。」 4.怪事。宋.蘇軾〈登州海市〉詩:「重樓翠阜出霜曉,異事驚倒百歲翁。」《紅樓夢》第二回:「倒是老先生你貴同宗家出了一件小小的異事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 他事;别的事; 指职司不同; 不平常的事;特别事件; 奇怪的事;难以理解的事; 不同的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.他事;别的事。 2.指职司不同。 3.不平常的事;特别事件。 4.奇怪的事;难以理解的事。 5.不同的事。
Eng
- CC-CEDICT sth else|a separate matter|not the same thing|with different jobs (not colleagues)|a remarkable thing|sth special|an odd thing|sth strange or incomprehensible
- Cihui sth else; a separate matter; not the same thing; with different jobs (not colleagues); a remarkable thing; sth special; an odd thing; sth strange or incomprehensible