異俗

yì sú dị tục

Hán Việt: dị tục · Pinyin: yì sú

Tổng quan

Cấu tạo: (dị) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hói quen lạ, chỉ phong tục xấu xa. dị tục dị tục ☆Thói quen lạ, chỉ phong tục xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同的風俗。《荀子.正名》:「遠方異俗之鄉,則因之而為通。」唐.杜甫〈戲作俳諧體遣悶〉詩二首之一:「異俗吁可怪,斯人難並居。」 2.不好的習俗。《漢書.卷二二.禮樂志》:「易亂除邪,革正異俗,兆民反本,抱素懷樸。」 3.外族。《三國演義》第九一回:「昨自遠方侵境,異俗起兵。」

Eng

  • Cihui 異俗 yìsú n. 1. different custom 2. bad custom

ja

  • JMdict strange custom|quaint custom