異動
dị động
Hán Việt: dị động · Pinyin: yì dòng
Tổng quan
thay đổi | biến đổi | thay đổi bất thường | động thái bất thường
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi | biến đổi | thay đổi bất thường | động thái bất thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改動、變動。如:「公司最近人事異動,他將被升任為經理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"异动"; 不轨的举动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异动"。 2.不轨的举动。
Eng
- CC-CEDICT to shift; to alter|unusual change; abnormal move
- Cihui 異動 ìdòng n. 1. unusual action 2. changes; reshuffle
ja
- JMdict (personnel) change|transfer|relocation|reassignment|reshuffle