異客

yì kè dị khách

Hán Việt: dị khách · Pinyin: yì kè

Tổng quan

Cấu tạo: (dị) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười lạ mặt — Người có hình dạng quái gở lạ lùng. dị khách dị khách ☆Người lạ mặt — Người có hình dạng quái gở lạ lùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄泊異鄉的旅客。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「獨在異鄉為異客,每逢佳節倍思親。」

Eng

  • Cihui 異客 ìkè n. a stranger