異己

yì jǐ dị kỉ

Hán Việt: dị kỉ · Pinyin: yì jǐ

Tổng quan

bất đồng | người ngoài | khác | không phải bản thân | người khác

Cấu tạo: (dị) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất đồng | người ngoài | khác | không phải bản thân | người khác
  • Cihui dị kỉ dị kỉ ☆Khác với mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意見、志趣和自己不同的人。《晉書.卷八三.殷顗傳》:「顗見江績亦以正直為仲堪所斥,知仲堪當逐異己。」《初刻拍案驚奇》卷四:「世間有做宰相,樹置心腹,專害異己。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一集体中在立场、政见或重大问题上常跟自己有严重分歧甚至敌对的人:~分子|排除~。

Eng

  • CC-CEDICT dissident|alien|outsider|non-self|others
  • Cihui dissident; alien; outsider; non-self; others