異彩

yì cǎi dị thải

Hán Việt: dị thải · Pinyin: yì cǎi

Tổng quan

rực rỡ khác thường

Cấu tạo: (dị) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rực rỡ khác thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同的色彩。如:「他生性簡樸,食無二味,衣無異彩。」也作「異采」。 2.奪目的光彩。或用以比喻非凡的成就。如:「大放異彩」。唐.白居易〈新樂府.繚綾〉詩:「異彩奇文相隱映,轉側看花花不定。」也作「異采」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异彩"。 2.见"异采"。

Eng

  • CC-CEDICT extraordinary splendor
  • Cihui extraordinary splendor

ja

  • JMdict conspicuousness (usu. color)|prominence|distinctiveness