異方

yì fāng dị phương

Hán Việt: dị phương · Pinyin: yì fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (dị) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng khác, quê người. Như Tha phương. dị phương dị phương ☆Vùng khác, quê người. Như Tha phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.異國或他鄉。《文選.李陵.答蘇武書》:「異方之樂,祇令人悲,增忉怛耳。」唐.杜甫〈陪鄭公秋晚北池臨眺〉詩:「異方初豔菊,故里亦高桐。」 2.不同的地方。唐.杜甫〈遣興〉詩五首之三:「我今日夜憂,諸弟各異方。」

Eng

  • Cihui 異方 yìfāng p.w. foreign land

ja

  • JMdict anisotropic