異書
dị thư
Hán Việt: dị thư · Pinyin: yì shū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴或世所少見的書籍。《後漢書.卷四九.王充傳》章懷太子注引《袁山松書》曰:「不見異人,當得異書。」清.李慈銘《越縵堂日記》:「異書在案,朱墨爛然。」
Eng
- Cihui 異書 yìshū n. rare book M:¹běn/²bù
Hán Việt: dị thư · Pinyin: yì shū