異狀

yì zhuàng dị trạng

Hán Việt: dị trạng · Pinyin: yì zhuàng

Tổng quan

tình trạng bất thường | có gì đó kỳ lạ | hình dạng kỳ quái

Cấu tạo: (dị) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng bất thường | có gì đó kỳ lạ | hình dạng kỳ quái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同的形狀或情態。《荀子.正名》:「物有同狀而異所者,有異狀而同所者,可別也。」宋.王安石〈化成閣〉詩:「卻略羅翠屏,秀色各異狀。」 2.異乎平常的情形與狀況。如:「表面看來毫無異狀並不代表身體一定健康,還是要定期做健康檢查。」《晉書.卷六七.列傳.溫嶠》:「至牛渚磯,水深不可測。……見水族覆火,奇形異狀。」唐.李公佐〈南柯記〉:「又一穴西去二丈,磅薄空墟,嵌空異狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同的形状;不同的情态; 奇异的形状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不同的形状;不同的情态。 2.奇异的形状。

Eng

  • CC-CEDICT unusual condition|something odd|strange shape
  • Cihui unusual condition; something odd; strange shape